tùy tùng

  1. tuỳ tùng I. đgt. Đi theo để giúp việc: sĩ quan tuỳ tùng. II. dt. Người đi theo để giúp việc: một đoàn tuỳ tùng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tùy tùng
Một vị tướng đi cùng với đoàn tùy tùng của mình.