tùy tùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người đi theo để phục vụ, giúp việc hoặc bảo vệ cho một người quan trọng: Chỉ nhóm người tháp tùng, hỗ trợ cho một nhân vật có chức vụ, địa vị cao trong các chuyến công tác, sự kiện.
- Đoàn người tháp tùng: Chỉ tập thể những người đi theo cùng một nhân vật chính.
Động từ (ít dùng hơn):
- Đi theo để giúp việc: Hành động tháp tùng, đi kèm để phục vụ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nguyên thủ quốc gia đến thăm chính thức với một đoàn tùy tùng đông đảo.
- Anh ta là một trong những sĩ quan tùy tùng thân cận của vị tướng.
- Đoàn tùy tùng của ông ấy luôn chuẩn bị mọi thứ rất chu đáo.
Động từ:
- Vị sĩ quan trẻ được giao nhiệm vụ tùy tùng vị chỉ huy trong suốt chuyến công du.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đi kèm với tư cách là tùy tùng": Nhấn mạnh vai trò và nhiệm vụ đi theo để phục vụ, hỗ trợ.
- Ông được cử đi nước ngoài với tư cách là tùy tùng cho trưởng đoàn.
"Thành viên tùy tùng": Chỉ một cá nhân cụ thể trong đoàn người đi theo.
- Mọi thành viên tùy tùng đều phải tuân thủ nghiêm ngặt lịch trình.
Biến thể và từ gần giống
- Tuỳ tùng: Đây là cách viết phổ biến khác của từ "tùy tùng". Hai cách viết này đồng nghĩa và có thể thay thế cho nhau.
- Đoàn tùy tùng: Cụm từ thường dùng để chỉ toàn bộ nhóm người đi theo.
- Sĩ quan tùy tùng: Danh từ chỉ người sĩ quan có nhiệm vụ tháp tùng, thường trong quân đội.
Từ đồng nghĩa
- Tháp tùng: Đi kèm, đi theo để phục vụ hoặc bảo vệ (thường dùng như động từ hoặc danh từ chỉ hành động).
- Đi theo hầu cận: Cụm từ diễn đạt việc đi theo để phục vụ.
- Đoàn tuỳ tùng: Đồng nghĩa với "đoàn tùy tùng".
Từ trái nghĩa
- Chủ soái: Người đứng đầu, người được người khác tháp tùng.
- Thủ lĩnh: Người lãnh đạo, chỉ huy.
Lưu ý sử dụng
- Từ "tùy tùng" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức, liên quan đến các nhân vật có chức vụ, quyền lực như lãnh đạo, quan chức, tướng lĩnh.
- Trong văn nói thông thường, ít khi dùng từ này để chỉ việc đi theo một người bình thường.
- tuỳ tùng I. đgt. Đi theo để giúp việc: sĩ quan tuỳ tùng. II. dt. Người đi theo để giúp việc: một đoàn tuỳ tùng.